THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH:
|
Thành phần hô sơ:
1. Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng
2. Thiết kế các không gian nội thất
3. Thiết kế mặt bằng công năng
4. Thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc…
5. Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất
|
|
Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình:
- Với công trình thiết kế xây dựng từ đầu,hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục trong tư vấn thiết kế xây dựng. Chi phí thiết kế nội thất tính theo Gói hồ sơ thiết kế.
- Với công trình đã có và thiết kế nội thất cho không gian công trình này, tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình, chi phí được tính theo mức giá sau (với các công trình có làm ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình, chi phí cộng thêm 40%-75% phí thiết kế cải tạo):
|
|
Diện tích thiết kế nội thất
|
S < = 100m2
|
100m2 < S <=150m2
|
150 < S < 300m2
|
S >= 300m2
|
|
Đơn giá thiết kế
|
245.000 đ/m2
|
179.000 đ/m2
|
164.000 đ/m2
|
139.000đ/m2
|
|
Thiết kế nội thất công trình công cộng, thương mại, văn phòng:
Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
|
|
Diện tích thiết kế nội thất
|
S < = 100m2
|
100m2 < S<=150m2
|
150 < S < 300m2
|
S >= 300m2
|
|
Đơn giá thiết kế
|
245.000 đ/m2
|
230.000 đ/m2
|
205.000 đ/m2
|
165.000đ/m2
|
Lưu ý: đối với các hạng mục thiết kế riêng lẻ, đơn giá sẽ được xác định cụ thể trong từng trường hợp.
THIẾT KẾ CẢI TẠO
Đơn giá tư vấn thiết kế kiến trúc cải tạo, mức độ phức tạp về kết cấu công trình thấo (theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các kết quả khảo sát hiện trạng): Nhân hệ số k = 1,2 đến 1,5 với các đơn giá tương ứng trong phần A, B tùy mức độ.
Lưu ý: Các đơn giá cải tạo không bao gồm phí đo vẽ hiện trạng (10.000đ/m2). Hệ số trên áp dụng cho các hợp đồng cải tạo có giá trị trên 10.000.000đ. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói: 10.000.000đ.
THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO...
Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh... đơn lẻ: Phí tư vấn thiết kế = 80.000 đ/m2. Phần vườn có thêm design mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng.
|
Thành phần hồ sơ :
o Cổng, tường rào.
o Bể nước trang trí.
o Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.
o Bồn cỏ, cây trang trí, Kỹ thuật điện nước
o Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn
o Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ
|
Lưu ý: Chi phí thiết kế trên áp dụng đối với những công trình cảnh quan sân vườn có giá trị hợp đồng tư vấn thiết kế có giá trị trên 8.000.000 đồng. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói 8.000.000 đ.
P.ARCHI xin chân thành cảm ơn sự cộng tác và tín nhiệm của quý khách!
|